Đăng ký tư vấn

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ QUỐC MINH

Thông tin trung tâm

  1. Tên cơ sở
    • TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ QUỐC MINH – Số: 51/QĐ-SGDĐT
    • Trung tâm ngoại ngữ Quốc Minh là cơ sở giáo dục thường xuyên loại hình tư thục, có con dấu, được mở tài khoản tại ngân hàng theo quy định của Nhà nước; chịu sự quản lý và chỉ đạo trực tiếp của Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh.
    • Nội dung chương trình giáo dục thực hiện tại trung tâm:
      a)Môn dạy: tiếng Hàn.
      b) Chương trình giảng dạy: tiếng Hàn Bậc 1, Bậc 2, Bậc 3 và Bậc 4 của Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc quy đổi tương đương theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
      Quyết định thành lập và Bổ nhiệm của trung tâm Ngoại ngữ Quốc Minh
  2. Địa chỉ
    • 136 đường số 7, KDC Cityland Center Hills, Phường Hạnh Thông, TP. Hồ Chí Minh
  3. Người đại diện
    • Nguyễn Thị Tiểu Thơ – Giám đốc trung tâm
  4. Thông tin liên lạc
    • Điện thoại: 0967 478 945
    • Email: tienghanquocminh@gmail.com

Trung tâm ngoại ngữ Quốc Minh

 
 

Tầm nhìn

Cung cấp một môi trường học tập tiếng Hàn chuyên nghiệp, hiện đại và mang tính ứng dụng cao. Thông qua lộ trình đào tạo bài bản và bộ giáo trình chuẩn mực “Tiếng Hàn Tổng hợp dành cho Người Việt”, chúng tôi cam kết trang bị cho học viên nền tảng ngôn ngữ vững chắc, đánh thức tiềm năng cá nhân và mở ra những cơ hội học tập cũng như phát triển nghề nghiệp không giới hạn.

Sứ mệnh

Trở thành trung tâm đào tạo tiếng Hàn uy tín và chất lượng, là cầu nối ngôn ngữ – văn hóa vững chắc giúp thế hệ trẻ Việt Nam tự tin hội nhập và vươn tầm quốc tế. Chúng tôi hướng tới việc xây dựng một nền tảng giáo dục vững chắc nhằm nâng cao chất lượng nguồn nhân lực tiếng Hàn, giúp học viên tự tin đảm nhận những vị trí quyết định trong các doanh nghiệp và tổ chức.

Mục tiêu

Mục tiêu cốt lõi của trung tâm là phát triển toàn diện 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết cho học viên theo từng cấp độ. Bằng việc ứng dụng AI vào thiết kế học liệu để tối ưu và cá nhân hóa trải nghiệm học tập, chúng tôi mong muốn trên 85% học viên hoàn thành khóa học sẽ đạt chuẩn đầu ra và vượt qua các kỳ thi đánh giá năng lực tương ứng.

 

Giá trị cốt lõi

Chất lượng – Tận tâm – Sáng tạo – Hợp tác – Tôn trọng văn hoá

Cơ sở vật chất

  • 2 phòng học lý thuyết
  • Thiết bị hỗ trợ: TV trình chiếu, bảng, micro
  • Phòng học được trang bị đầy đủ bàn ghế, giáo trình học tập, điều hòa

Kế hoạch giảng dạy & đánh giá

  • Lộ trình theo tuần, kết hợp lý thuyết – thực hành.
  • Đánh giá liên tục: bài tập về nhà, kiểm tra giữa kỳ, thi đầu ra.
  • Thu thập phản hồi qua khảo sát cuối khóa để cải tiến.

 

TÀI LIỆU GIẢNG DẠY
STTTên tài liệuTác giảNhà xuất bảnNăm xuất bảnĐơn vị phát hành
1Tiếng Hàn Tổng hợp dành cho người Việt quyển 1Cho Hang Rok – Lee Mi HyeNhà xuất bản Đại học Quốc Gia Hà Nội2008Công ty cổ phần sách MCBOOK
2Tiếng Hàn Tổng hợp dành cho người Việt quyển 2Cho Hang Rok – Lee Mi HyeNhà xuất bản Đại học Quốc Gia Hà Nội2008Công ty cổ phần sách MCBOOK
3Tiếng Hàn Tổng hợp dành cho người Việt quyển 3Cho Hang Rok – Lee Mi HyeNhà xuất bản Đại học Quốc Gia Hà Nội2008Công ty cổ phần sách MCBOOK
4Tiếng Hàn Tổng hợp dành cho người Việt quyển 4Cho Hang Rok – Lee Mi HyeNhà xuất bản Đại học Quốc Gia Hà Nội2008Công ty cổ phần sách MCBOOK
TIẾNG HÀN SƠ CẤP TRÌNH ĐỘ BẬC 1
BuổiNội dungThời lượng
1Tìm hiểu quá trình hình thành và sáng tạo chữ Hangeul- Học 21 nguyên âm- Học 19 phụ âm2
2Học 7 patchimLuyện tập ghép âm*Kiểm tra 15 phút2
3Bài 1: Giới thiệu (소개)- Từ vựng: Quốc gia, nghề nghiệp, lời chào.- Ngữ pháp:+ 입니다+ 입니까+ 은/는- Luyện nói: Chào hỏi, tự giới thiệu2
4Bài 1: Giới thiệu (소개)- Đọc- Nghe- Viết*Kỹ năng đọc, nghe, viết về chào hỏi, giới thiệu*Kiểm tra 15 phút2
5Bài 2: Trường học (학교)- Từ vựng: Nơi chốn (1), trang thiết bị trường học, đồ vật trong phòng học- Ngữ pháp:+ 여기 거기 저기+ 이것 그것 저것+ 이/가+ 에 있습니다+ 이/가 아닙니다- Luyện nói: Nói về tên đồ vật, giới thiệu trường học2
6Bài 2: Trường học (학교)- Đọc- Nghe- Viết*Kỹ năng đọc, nghe, viết về trường học, đồ vật ở trường học*Kiểm tra 15 phút2
7Bài 3: Sinh hoạt hằng ngày (일상생활)- Từ vựng: Động từ (1), tính từ (1), từ vựng liên quan đến sinh hoạt hằng ngày, đại từ nhân xưng để hỏi- Ngữ pháp:+ -ㅂ/습니다+ -ㅂ/습니까+ 을/를+ 에서- Luyện nói: Nói về cuộc sống sinh hoạt hằng ngày, những điều mình thích2
8Bài 3: Sinh hoạt hằng ngày (일상생활)- Đọc- Nghe- Viết*Kỹ năng đọc, nghe, viết về cuộc sống sinh hoạt hằng ngày*Kiểm tra 15 phút2
9Bài 4: Ngày và thứ (날짜와 요일)- Từ vựng: Thứ, từ vựng liên quan đến ngày, tháng- Ngữ pháp:+ Số từ Hán Hàn+ 와/과+ 에- Luyện nói: Nói về thứ, ngày, tháng và thời gian2
10Bài 4: Ngày và thứ (날짜와 요일)- Đọc- Nghe- Viết*Kỹ năng đọc, nghe, viết về thời gian và thứ ngày tháng*Kiểm tra 15 phút2
11Bài 5: Công việc trong ngày (하루 일과)- Từ vựng: Thứ, từ vựng liên quan đến ngày, tháng- Ngữ pháp:+ Số từ thuần Hàn+ Định từ số (1)+ 아/어요+ 에 가다+ 안- Luyện nói: Nói về thời gian, về công việc trong ngày2
12Bài 5: Công việc trong ngày (하루 일과)- Đọc- Nghe- Viết*Kỹ năng đọc, nghe, viết về thời gian và hoạt động hằng ngày*Kiểm tra 15 phút2
13Bài 6: Cuối tuần (주말)- Từ vựng: Từ để hỏi, hoạt động cuối tuần- Ngữ pháp:+ 았/었-+ 하고+ -(으)ㅂ시다- Luyện nói: Diễn đạt quá khứ và hiện tại, đưa ra yêu cầu2
14Bài 6: Cuối tuần (주말)- Đọc- Nghe- Viết*Kỹ năng đọc, nghe, viết về hoạt động cuối tuần*Kiểm tra 15 phút2
15Bài 7: Mua hàng (물건 사기 1)- Từ vựng: Danh từ chỉ đơn vị (1), từ vựng liên quan đến mua sắm, biểu hiện liên quan đến mua sắm- Ngữ pháp:+ Giản lược “~”+ 은/는+ -고 싶다- Luyện nói: Mua hàng (hỏi giá), nói điều mình mong muốn2
16Bài 7: Mua hàng (물건 사기 1)- Đọc- Nghe- Viết*Kỹ năng đọc, nghe, viết về mua sắm*Kiểm tra 15 phút2
17Bài 8: Thức ăn (음식)- Từ vựng: Thức ăn Hàn Quốc, từ có liên quan đến quán ăn- Ngữ pháp:+ -겠-+ -지 않다+ -(으)세요- Luyện nói: Đặt món ăn, yêu cầu, gọi món ăn2
18Bài 8: Thức ăn (음식)- Đọc- Nghe- Viết*Kỹ năng đọc, nghe, viết về ẩm thực Hàn Quốc*Kiểm tra 15 phút2
19Kiểm tra giữa khóa1
20Bài 9: Nhà cửa (집)- Từ vựng: Từ chỉ phương hướng, nhà cửa và đồ gia dụng, nơi chốn (2)- Ngữ pháp:+ (으)로+ -(으)ㄹ래요+ 도- Luyện nói: Mời khách và hướng dẫn đường đi2
21Bài 9: Nhà cửa (집)- Đọc- Nghe- Viết*Kỹ năng đọc, nghe, viết về nhà cửa ở Hàn Quốc*Kiểm tra 15 phút2
22Bài 10: Gia đình (가족)- Từ vựng: Gia đình, nghề nghiệp (2), từ vựng liên quan đến nghề nghiệp- Ngữ pháp:+ Định từ số (2)+ 께서+ -(으)시+ Giản lược 로- Luyện nói: Giới thiệu gia đình, cung cấp thông tin2
23Bài 10: Gia đình (가족)- Đọc- Nghe- Viết*Kỹ năng đọc, nghe, viết về gia đình, trao đổi thông tin*Kiểm tra 15 phút2
24Bài 11: Thời tiết (날씨)- Từ vựng: Mùa, thời tiết, từ vựng liên quan đến thời tiết, nhiệt độ không khí- Ngữ pháp:+ -고+ 부터~까지+ -(으)ㄹ 거예요+ Bất quy tắc ‘ㅂ’- Luyện nói: Nói về thời tiết, kế hoạch của mình2
25Bài 11: Thời tiết (날씨)- Đọc- Nghe- Viết*Kỹ năng đọc, nghe, viết về thời tiết ở Hàn Quốc*Kiểm tra 15 phút2
26Bài 12: Điện thoại (전화 1)- Từ vựng: Từ vựng liên quan đến điện thoại, biểu hiện liên quan đến điện thoại, gọi điện thoại- Ngữ pháp:+ 에게 전화하다+ -지만+ -(으)려고 하다- Luyện nói: Gọi điện thoại, nói mục đích2
27Bài 12: Điện thoại (전화 1)- Đọc- Nghe- Viết*Kỹ năng đọc, nghe, viết liên quan đến điện thoại*Kiểm tra 15 phút2
28Bài 13: Sinh nhật (생일)- Từ vựng: Từ vựng về sinh nhật, từ vựng về quà cáp- Ngữ pháp:+ 아/어서+ -(으)ㄹ까요+ 못- Luyện nói: Chúc mừng, giải thích lý do2
29Bài 13: Sinh nhật (생일)- Đọc- Nghe- Viết*Kỹ năng đọc, nghe, viết về tiệc sinh nhật*Kiểm tra 15 phút2
30Bài 14: Sở thích (취미)- Từ vựng: Môn thể thao, sở thích, tần suất, biểu hiện khả năng- Ngữ pháp:+ -(으)ㄹ 수 있다/없다+ -기/는 것+ Bất quy tắc ‘ㄷ’2
31Bài 14: Sở thích (취미)- Đọc- Nghe- Viết*Kỹ năng đọc, nghe, viết về sở thích*Kiểm tra 15 phút2
32Bài 15: Giao thông (교통 1)- Từ vựng: Phương tiện giao thông (1), phó từ nghi vấn, từ vựng liên quan đến giao thông- Ngữ pháp:+ 에서~까지+ -(으)로+ -(으)러 가다- Luyện nói: Nói về sinh hoạt hằng ngày, cách sử dụng phương tiện giao thông công cộng2
33Bài 15: Giao thông (교통 1)- Đọc- Nghe- Viết*Kỹ năng đọc, nghe, viết về các phương tiện giao thông công cộng ở Hàn Quốc*Kiểm tra 15 phút2
34Ôn tập cuối khóa2
35Kiểm tra cuối khóa1,5
TIẾNG HÀN SƠ CẤP TRÌNH ĐỘ BẬC 2
BuổiNội dungThời lượng (giờ)
1Bài 1: Gặp gỡ (만남)- Từ vựng: Các mối quan hệ, thăm viếng, các mối quan hệ, lời chào hỏi- Ngữ pháp:+ -의+ -(으)ㄹ 때+ -아/어 주다- Luyện nói: Thăm hỏi, giới thiệu về người khác2
2Bài 1: Gặp gỡ (만남)- Đọc- Nghe- Viết*Kỹ năng đọc, nghe, viết về thăm viếng và các mối quan hệ*Kiểm tra 15 phút2
3Bài 2: Hẹn gặp (약속)- Từ vựng: Hứa hẹn, liên quan đến địa điểm- Ngữ pháp:+ 만+ -(으)니까+ -지 말다+ -아/어도 되다- Luyện nói: Hẹn gặp, xin phép làm một việc gì đó2
4Bài 2: Hẹn gặp (약속)- Đọc- Nghe- Viết*Kỹ năng đọc, nghe, viết về hứa hẹn, xin phép làm một việc gì đó*Kiểm tra 15 phút2
5Bài 3: Mua sắm (2) (물건 사기 2)- Từ vựng: Danh từ đơn vị (2), từ vựng liên quan đến mua đồ, trạng thái của sự vật- Ngữ pháp:+ Định ngữ dùng với tính từ -(으)ㄴ+ Định ngữ thì hiện tại -는- Luyện nói: Cách nói khi mua đồ, cách nói so sánh2
6Bài 3: Mua sắm (2) (물건 사기 2)- Đọc- Nghe- Viết*Kỹ năng đọc, nghe, viết về mua sắm*Kiểm tra 15 phút2
7Bài 4: Bệnh viện (병원)- Từ vựng: Bộ phận cơ thể, triệu chứng, thuốc, bệnh viện, biểu hiện trong bệnh viện/hiệu thuốc- Ngữ pháp:+ Định ngữ thì quá khứ -(으)ㄴ+ 마다+ -아/어야 하다- Luyện nói: Nói về triệu chứng của bệnh, yêu cầu bắt buộc phải làm việc gì đó2
8Bài 4: Bệnh viện (병원)- Đọc- Nghe- Viết*Kỹ năng đọc, nghe, viết về triệu chứng, sử dụng bệnh viện và hiệu thuốc*Kiểm tra 15 phút2
9Bài 5: Thư tín (편지)- Từ vựng: Phó từ liên kết, từ vựng liên quan tới thư tín- Ngữ pháp:+ -지 못하다+ -(으)면+ Định ngữ thì tương lai -(으)ㄹ- Luyện nói: Nói về thời gian, về công việc trong ngày2
10Bài 5: Thư tín (편지)- Đọc- Nghe- Viết*Kỹ năng đọc, nghe, viết liên quan tới thư tín, điện thoại*Kiểm tra 15 phút2
11Bài 6: Giao thông (2) (교통 2)- Từ vựng: Phương tiện giao thông (2), từ vựng liên quan đến giao thông, tòa nhà, phương hướng di chuyển- Ngữ pháp:+ 아/어서+ 지요?+ Số thứ tự- Luyện nói: Cách xác nhận, chỉ đường2
12Bài 6: Giao thông (2) (교통 2)- Đọc- Nghe- Viết*Kỹ năng đọc, nghe, viết về giao thông, hỏi/chỉ đường*Kiểm tra 15 phút2
13Bài 7: Điện thoại (2) (전화 2)- Từ vựng: Từ vựng liên quan đến điện thoại, điện thoại di động- Ngữ pháp:+ -(으)려고+ -기 전에+ -(으)ㄹ게요- Luyện nói: Để lại tin nhắn qua điện thoại, đặt chỗ trước2
14Bài 7: Điện thoại (2) (전화 2)- Đọc- Nghe- Viết*Kỹ năng đọc, nghe, viết về gọi điện thoại, để lại tin nhắn qua điện thoại*Kiểm tra 15 phút2
15Bài 8: Phim ảnh (영화)- Từ vựng: Từ vựng liên quan đến phim ảnh, trạng thái tình cảm- Ngữ pháp:+ -겠-+ -네요+ -아/어 보다- Luyện nói: Khuyên nhủ, biểu lộ cảm xúc (cảm thán)2
16Bài 8: Phim ảnh (영화)- Đọc- Nghe- Viết*Kỹ năng đọc, nghe, viết về khuyên nhủ, cảm xúc*Kiểm tra 15 phút2
17Kiểm tra giữa khóa1
18Bài 9: Ngày nghỉ (휴일)- Từ vựng: Từ vựng liên quan đến ngày nghỉ, ngày kỷ niệm, ngày lễ Tết- Ngữ pháp:+ (이)나+ -(으)면 좋겠다+ -기 위해서- Luyện nói: Nói về nguyện vọng và mục đích của bản thân2
19Bài 9: Ngày nghỉ (휴일)- Đọc- Nghe- Viết*Kỹ năng đọc, nghe, viết về ngày lễ Tết của Hàn Quốc*Kiểm tra 15 phút2
20Bài 10: Ngoại hình (외모)- Từ vựng: Miêu tả ngoại hình, màu sắc, động từ có tác động liên quan đến cơ thể người- Ngữ pháp:+ 아/어지다+ -기 때문에+ Dạng bất quy tắc của ㅂ- Luyện nói: Cách miêu tả, giải thích lý do2
21Bài 10: Ngoại hình (외모)- Đọc- Nghe- Viết*Kỹ năng đọc, nghe, viết về miêu tả ngoại hình, giải thích lý do*Kiểm tra 15 phút2
22Bài 11: Du lịch (여행)- Từ vựng: Từ vựng về du lịch, chuẩn bị cho chuyến đi du lịch- Ngữ pháp:+ -거나+ -고 있다+ -(으)ㄴ 적이 있다- Luyện nói: Cách nói về kinh nghiệm và cho lời khuyên2
23Bài 11: Du lịch (여행)- Đọc- Nghe- Viết*Kỹ năng đọc, nghe, viết về du lịch và kinh nghiệm*Kiểm tra 15 phút2
24Bài 12: Nơi công cộng (공공장소)- Từ vựng: Nơi công cộng, từ vựng liên quan đến nơi công cộng- Ngữ pháp:+ -(으)면서+ -요+ -(으)면 안 되다- Luyện nói: Cấm đoán, xin lỗi2
25Bài 12: Nơi công cộng (공공장소)- Đọc- Nghe- Viết*Kỹ năng đọc, nghe, viết về các phép tắc nơi công cộng*Kiểm tra 15 phút2
26Bài 13: Đô thị (도시)- Từ vựng: Từ vựng liên quan đến đô thị, phương hướng- Ngữ pháp:+ (이)나+ -(으)ㄴ 것 같다+ Dạng bất quy tắc của ㅅ- Luyện nói: Phỏng đoán và giải thích2
27Bài 13: Đô thị (도시)- Đọc- Nghe- Viết*Kỹ năng đọc, nghe, viết về đô thị và gia đình*Kiểm tra 15 phút2
28Bài 14: Kế hoạch (계획)- Từ vựng: Học tập, nghề nghiệp, nơi làm việc- Ngữ pháp:+ -(으)ㄴ 지+ -(으)ㄴ 후에+ -기로 하다- Luyện nói: Nói về kế hoạch, thông tin cá nhân2
29Bài 14: Kế hoạch (계획)- Đọc- Nghe- Viết*Kỹ năng đọc, nghe, viết về kế hoạch, nghề nghiệp*Kiểm tra 15 phút2
TIẾNG HÀN TRUNG CẤP TRÌNH ĐỘ BẬC 3
BuổiNội dungThời lượng (giờ)
1Bài 1: Sinh hoạt trường lớp (학교생활)- Từ vựng: Về lớp học, sinh hoạt ở trường và các chương trình hoạt động của trường học- Ngữ pháp:+ N밖에+ N(이)라고 하다+ A/V-게 되다+ V-을/를 생각이다2
2Bài 1: Sinh hoạt trường lớp (학교생활)- Nói: Nói về thông tin các buổi họp mặt trong trường, kế hoạch trong học kỳ- Nghe: Giải thích về việc chọn chuyên ngành học, những đoạn hội thoại về các hoạt động hội hè ở trường2
3Bài 1: Sinh hoạt trường lớp (학교생활)- Đọc: Hướng dẫn về chương trình trao đổi ngôn ngữ, thông báo về việc kết nạp thành viên các câu lạc bộ- Viết: Viết bản hướng dẫn sử dụng cơ sở vật chất của trường, viết về kế hoạch sinh hoạt ở trường Đại học- Kiểm tra 15’2
4Bài 2: Đối nhân xử thế (대인 관계)- Từ vựng: Về chủ đề thăm hỏi, giúp đỡ, từ chối, quan hệ xã hội, họp mặt- Ngữ pháp:+ V-는 길이다2
5Bài 2: Đối nhân xử thế (대인 관계)- Ngữ pháp:+ V-(으)ㄴ 덕분에+ A/V-나요/(으)ㄴ가요?- Nói: Thăm hỏi người lâu ngày gặp lại, nói thông tin họp mặt- Nghe: Hội thoại về việc mời họp mặt, về quan hệ xã hội2
6Bài 2: Đối nhân xử thế (대인 관계)- Đọc: Đọc và tóm tắt bản hướng dẫn dự đám ngày họp mặt, cách từ chối- Viết: Viết thư riêng, viết thư báo cáo không thể tham gia họp mặt- Kiểm tra 15’2
7Bài 3: Sức khỏe (건강)- Từ vựng: Từ liên quan đến sức khỏe, sự mệt mỏi và nghỉ ngơi- Ngữ pháp:+ -는 게 좋다+ -아/어 보이다+ -(으)ㄴ/는 것 같다2
8Bài 3: Sức khỏe (건강)- Nói: Giải thích về triệu chứng và phương pháp điều trị- Nghe: Nghe hội thoại về cách giữ gìn sức khỏe2
9Bài 3: Sức khỏe (건강)- Đọc: Đọc bài về những lời khuyên để giải tỏa căng thẳng- Viết: Viết bài giới thiệu về các món ăn và món thể thao tốt cho sức khỏe- Kiểm tra 15’2
10Bài 4: Mua sắm (쇼핑)- Từ vựng: Từ vựng liên quan đến trang phục, kích cỡ, đổi hàng/trả lại hàng, các loại hình mua sắm- Ngữ pháp:+ 대신2
11Bài 4: Mua sắm (쇼핑)- Ngữ pháp:+ -(으)ㄴ/는 대신에+ -기는 하다- Nói: Phản ánh ý kiến của bản thân về hàng hóa và đổi hàng- Nghe: Nghe tình huống đổi hàng và trả lại hàng2
12Bài 4: Mua sắm (쇼핑)- Đọc: Tìm hiểu về văn hóa mua sắm, quảng cáo mua sắm- Viết: Viết về kinh nghiệm đổi và trả lại hàng hóa- Kiểm tra 15’2
13Bài 5: Nấu ăn (요리)- Từ vựng: Từ vựng liên quan đến món ăn, nấu ăn- Ngữ pháp:+ -고 나서+ -(으)로+ -다가+ -게2
14Bài 5: Nấu ăn (요리)- Nói: Nói về cách nấu ăn của Hàn Quốc, giới thiệu về món ăn Việt Nam- Nghe: Nghe hội thoại giới thiệu về món ăn và nhà hàng2
15Bài 5: Nấu ăn (요리)- Đọc: Đọc bài viết về cách nấu món Bulgogi và món ăn Hàn Quốc, bài giới thiệu về bánh Tteok- Viết: Viết bài giới thiệu về món ăn hoặc nhà hàng mà bạn ấn tượng nhất- Kiểm tra 15’2
16Bài 6: Ngân hàng (은행)- Từ vựng: Liên quan đến đồng tiền, ngân hàng, nghiệp vụ ngân hàng- Ngữ pháp:+ -기 쉽다+ -는 동안+ -(으)려면2
17Bài 6: Ngân hàng (은행)- Nói: Mở sổ tài khoản ở ngân hàng, so sánh phương pháp sử dụng dịch vụ ngân hàng- Nghe: Hội thoại trong ngân hàng2
18Bài 6: Ngân hàng (은행)- Đọc: Đọc đoạn văn về người tiết kiệm- Viết: Viết về phương pháp tích lũy tiền- Kiểm tra 15’2
19Bài 7: Tính cách (성격)- Từ vựng: Từ biểu hiện tính cách, đặc tính của con người, từ thường dùng (thành ngữ)- Ngữ pháp:+ 처럼+ -군요+ -(으)ㄴ/는 편이다2
20Bài 7: Tính cách (성격)- Nói: Nói về tính cách của bản thân, nói về tính cách của người mà mình muốn giới thiệu- Nghe: Nghe hội thoại tư vấn giữa bạn bè với nhau2
21Bài 7: Tính cách (성격)- Đọc: Đọc bài nói về tính cách con người theo nhóm máu, đọc bài miêu tả tính cách của người lãnh đạo- Viết: Viết bài giới thiệu tính cách của người xung quanh mình, bài giới thiệu tính cách của bản thân- Kiểm tra 15’2
22Bài 8: Sai sót (실수)- Từ vựng: Từ vựng liên quan đến sai sót, việc xin lỗi, trí nhớ- Ngữ pháp:+ -는 바람에2
23Bài 8: Sai sót (실수)- Ngữ pháp:+ -는 중이다+ -도록 하다+ -(으)ㄴ/는 줄 알다- Nói: Nói lí do muộn giờ hẹn, nhắc nhở người mắc lỗi- Nghe: Nghe hội thoại xin lỗi về một sai sót nào đó, khuyên bảo để tránh mắc lỗi trong sinh hoạt, du học tại Hàn Quốc2
24Bài 8: Sai sót (실수)- Đọc: Đọc bài về sai sót dẫn đến phát minh vĩ đại- Viết: Viết lời xin lỗi, viết bài về những sai sót do sự khác biệt văn hóa gây ra- Kiểm tra 15’2
25Ôn tập Giữa khóa + Kiểm tra2
26Bài 9: Chuyển nhà (이사)- Từ vựng: Từ liên quan đến hình thức, loại hình cư trú, chuyển nhà và đồ dùng gia đình- Ngữ pháp:+ -(으)ㄹ 줄 알다/모르다+ 에 비해서+ -기 바라다+ 아무 (이)나2
27Bài 9: Chuyển nhà (이사)- Nghe: Nghe về việc chuẩn bị và quá trình chuyển nhà- Nói: Nói về kinh nghiệm chuyển nhà và ưu, nhược điểm của căn nhà bạn đang sống2
28Bài 9: Chuyển nhà (이사)- Đọc: Đọc quảng cáo về bất động sản và bài viết tư vấn về vấn đề nhà cửa- Viết: Viết bài về kinh nghiệm đi ăn tiệc mừng tân gia- Kiểm tra 15’2
29Bài 10: Du lịch (은행)- Từ vựng: Tua du lịch, địa điểm du lịch, lịch trình du lịch và các từ vựng khác về du lịch- Ngữ pháp:+ -다고 하다2
30Bài 10: Du lịch (은행)- Ngữ pháp:+ -나 보다+ -(으)ㄹ까 하다- Nói: Giới thiệu địa điểm du lịch và thông tin du lịch- Nghe: Nghe về phương tiện giao thông, chỗ ở, đặt trước tua du lịch2
31Bài 10: Du lịch (은행)- Đọc: Đọc những bài giới thiệu về du lịch, địa điểm du lịch- Viết: Viết giới thiệu đặc điểm vùng du lịch, viết về những chuyến du lịch đáng nhớ- Kiểm tra 15’2
32Bài 11: Mối lo (고민)- Từ vựng: Từ vựng liên quan đến sự lo lắng, tư vấn, các loại hình tư vấn- Ngữ pháp:+ 반말+ 아/아야+ 다(가) 보면2
33Bài 11: Mối lo (고민)- Nói: Nghe và khuyên nhủ những điều lo lắng của bạn bè, cho lời khuyên- Nghe: Nghe đoạn hội thoại về sự lo lắng và lời động viên2
34Bài 11: Mối lo (고민)- Đọc: Đọc bài viết tư vấn về những điều lo lắng, đọc bài viết về trung tâm tư vấn trên mạng- Viết: Viết về lời khuyên đúng nhất, viết thư kể về điều lo lắng của bản thân- Kiểm tra 15’2
35Bài 12: Mạng Internet (인터넷)- Từ vựng: Từ vựng liên quan đến internet, thư điện tử, các chương trình soạn thảo văn bản- Ngữ pháp:+ (으)며2
36Bài 12: Mạng Internet (인터넷)- Ngữ pháp:+ -(으)라고 하다+ -자고 하다- Nói: Thực hành nói về nội dung nhờ và về yêu cầu ai đó cùng làm việc gì đó- Nghe: Nghe các đoạn hội thoại về những lời khuyên dựa trên thông tin internet2
37Bài 12: Mạng Internet (인터넷)- Đọc: Tìm đọc thông tin trên mạng- Viết: Viết bài để đăng lên mạng- Kiểm tra 15’2
38Bài 13: Hy vọng (희망)- Từ vựng: Từ vựng liên quan đến ước mơ, hy vọng và tương lai- Ngữ pháp:+ 아/어야 하다+ 아/어야겠어요+ 았/었으면 좋겠다2
39Bài 13: Hy vọng (희망)- Đọc: Đọc về những lo lắng và hy vọng trong tương lai, đọc đoạn văn viết về bí quyết của sự thành công- Viết: Viết đoạn văn kể về các hoạt động từ thiện, viết về bí quyết của sự thành công- Kiểm tra 15’2
40Ôn tập Cuối khóa & Kiểm tra2
TIẾNG HÀN TRUNG CẤP TRÌNH ĐỘ BẬC 4
BuổiNội dungThời lượng (giờ)
1Bài 1: Du lịch (여행)- Từ vựng: Từ vựng liên quan đến thời trang, cái đẹp, mốt- Ngữ pháp:+ 나 보다/(으)ㄴ가 보다+ 다 고요?+ 에 따라2
2Bài 1: Du lịch (여행)- Nói: Giới thiệu kiểu/phong cách phù hợp- Nghe: Nghe hội thoại về đồ trang sức đang thịnh hành2
3Bài 1: Du lịch (여행)- Đọc: Đọc bài viết về những từ mới đang sáng tạo ra (tân tạo từ)- Viết: Viết bài nói về suy nghĩ của mình nói về việc chạy theo mốt- Kiểm tra 15’2
4Bài 2: Việc nhà (집안일)- Từ vựng: Từ vựng liên quan đến công việc nhà, giặt giũ, lau dọn- Ngữ pháp:+ -잖아요+ 자마자+ 사동사+ 게 하다- Nói: Đưa ra lời khuyên về phương pháp làm công việc nhà- Nghe: Nghe những khúc mắc về công việc nhà và cho lời khuyên, nghe về việc tham gia vào công việc gia đình theo từng độ tuổi2
5Bài 2: Việc nhà (집안일)- Đọc: Đọc bài viết giải thích về việc làm công việc trong gia đình, bài viết về sự thay đổi trong phân công công việc gia đình- Viết: Viết bài về việc tổng vệ sinh nhà cửa, về việc phân công công việc trong gia đình chúng ta- Kiểm tra 15’2
6Bài 3: Sức khỏe (건강)- Từ vựng: Từ vựng liên quan đến tình cảm, cách biểu hiện tình cảm- Ngữ pháp:+ 았/었-+ -던+ 았/었던+ 아/어하다2
7Bài 3: Sức khỏe (건강)- Nói: Nói về những trải nghiệm cuộc sống còn lưu lại trong ký ức- Nghe: Nghe phỏng vấn về các trải nghiệm và cảm nhận2
8Bài 3: Sức khỏe (건강)- Đọc: Đọc ký sự về phương pháp từ chối mà vẫn giữ được hòa khí- Viết: Viết bài giới thiệu- Kiểm tra 15’2
9Bài 4: Thông tin sinh hoạt (생활 정보)- Từ vựng: Từ vựng liên quan đến việc mua bán, cư trú, sử dụng cơ sở công cộng và các từ liên quan khác- Ngữ pháp:+ 대요2
10Bài 4: Thông tin sinh hoạt (생활 정보)- Ngữ pháp:+ 나요+ (으)래요+ 재요- Nói: Truyền đạt thông tin mua bán đồ cũ, cho biết thông tin về thị trường Hàn Quốc- Nghe: Nghe hội thoại về trang Internet có ích, nghe giải thích về dịch vụ thư tín2
11Bài 4: Thông tin sinh hoạt (생활 정보)- Đọc: Đọc e-mail thăm hỏi, đọc thư cho biết về sinh hoạt ở Hàn Quốc- Viết: Viết bài thuật lại nội dung của một bài báo hoặc một tin tức, viết bài cho biết thông tin- Kiểm tra 15’2
12Bài 5: Xin việc (취직)- Từ vựng: Các từ vựng liên quan đến việc chuẩn bị xin việc, thủ tục xin việc, nghề nghiệp- Ngữ pháp:+ 아/어야 하다+ 아/어 놓다+ (으)ㄴ 지 알다/모르다2
13Bài 5: Xin việc (취직)- Nói: Trò chuyện về việc chuẩn bị xin việc- Nghe: Nghe thông tin xin việc2
14Bài 5: Xin việc (취직)- Đọc: Đọc bài viết về các cách chuẩn bị xin việc đã đang ở Hàn Quốc- Viết: Viết bài giới thiệu về bản thân- Kiểm tra 15’2
15Bài 6: Sự hỏng hóc (고장)- Từ vựng: Từ vựng liên quan đến phụ tùng, hư hỏng, sửa chữa và dịch vụ bảo hành- Ngữ pháp:+ 피동사2
16Bài 6: Sự hỏng hóc (고장)- Ngữ pháp:+ 아/어지다+ 았/었을 때- Nói: Giải thích những vật dụng bị hư hỏng và yêu cầu sửa chữa- Nghe: Nghe yêu cầu sửa chữa và cách giải quyết2
17Bài 6: Sự hỏng hóc (고장)- Đọc: Đọc những điều chú ý về cách sử dụng đồ vật và những hướng dẫn về sử dụng dịch vụ A/S- Viết: Viết về kinh nghiệm sửa chữa và phương pháp sử dụng đồ vật được bền- Kiểm tra 15’2
18Bài 7: Ngày lễ (명절)- Từ vựng: Từ vựng liên quan đến Tết, Lễ Tết Trung thu, trò chơi dân gian- Ngữ pháp:+ 얼마나 -(으)ㄴ지+ 곤 하다+ 에다가2
19Bài 7: Ngày lễ (명절)- Nói: Nói về những việc ngày Lễ Tết, lời chúc Tết- Nghe: Nghe câu chuyện về phong cảnh ngày lễ Tết, nghe nói về những bài hát dân gian2
20Bài 7: Ngày lễ (명절)- Đọc: Đọc bài viết về 4 dịp lễ lớn nhất, về ngày rằm tháng Giêng- Viết: Viết bài về những trò chơi dân gian, viết về những thay đổi của lễ Tết- Kiểm tra 15’2
21Bài 8: Hoạt động giải trí (여가 생활)- Từ vựng: Từ ngữ về hoạt động giải trí và các từ liên quan khác- Ngữ pháp:+ -더라고요2
22Bài 8: Hoạt động giải trí (여가 생활)- Ngữ pháp:+ 아말로+ (으)ㄹ 만하다- Nói: Đề xuất về hoạt động giải trí- Nghe: Nghe đối thoại về hoạt động giải trí của sinh viên, cách giải trí của người đi làm2
23Bài 8: Sai sót (실수)- Đọc: Đọc bài viết về sự biến đổi của văn hóa giải trí- Viết: Viết về hoạt động giải trí, viết về cách giải trí của riêng mình- Kiểm tra 15’2
24Ôn tập Giữa khóa + Kiểm tra2
25Bài 9: Nơi làm việc (직장)- Từ vựng: Từ vựng liên quan đến sinh hoạt ở chỗ làm, các loại công ty, phòng ban, chức vụ, căng thẳng (stress)- Ngữ pháp:+ (으)ㄴ 뿐만 아니라+ -든지+ 아/어 가지고2
26Bài 9: Nơi làm việc (직장)- Nghe: Nghe bản tin về chế độ làm việc 5 ngày/tuần- Nói: Nói về việc thay đổi công việc2
27Bài 9: Nơi làm việc (직장)- Đọc: Đọc bài viết về bí quyết thành công trong sinh hoạt ở nhà máy- Viết: Viết về công ty mình mong muốn đến làm việc- Kiểm tra 15’2
28Bài 10: Tiết kiệm (절약)- Từ vựng: Từ vựng liên quan đến tiết kiệm, biểu hiện liên quan đến tiêu dùng, từ vựng về chi phí sinh hoạt, thẻ tín dụng- Ngữ pháp:+ (으)ㄹ수록+ (으)ㄴ/는 모양이다+ -느라고2
29Bài 10: Tiết kiệm (절약)- Nói: Nói về những lo lắng đối với tiêu dùng, về tiết kiệm chi phí sinh hoạt- Nghe: Nghe câu chuyện về phương pháp tích lũy, nghe tin tức về tiết kiệm tiền điện2
30Bài 10: Tiết kiệm (절약)- Đọc: Đọc áp phích liên quan đến tiết kiệm, đọc bài viết về “Chợ ngoài trời” hay phong trào “Anabada”- Viết: Viết về ưu và nhược điểm của việc dùng thẻ tín dụng, viết bài về phương pháp tiết kiệm tiền- Kiểm tra 15’2
31Bài 11: Kết hôn (결혼)- Từ vựng: Từ vựng liên quan đến kết hôn- Ngữ pháp:+ 다면+ (으)ㄴ 텐데+ (으)니까2
32Bài 11: Kết hôn (결혼)- Nói: Nói về mong ước của bản thân, thảo luận về những vấn đề liên quan đến hôn nhân- Nghe: Nghe về bí quyết để có cuộc hôn nhân hạnh phúc2
33Bài 11: Kết hôn (결혼)- Đọc: Đọc nội dung liên quan đến các quan niệm trong xã hội Hàn Quốc hiện đại, đọc bài về công ty thông tin hôn nhân- Viết: Viết về hình mẫu yêu cầu về người bạn đời, viết về mẫu người lý tưởng của bản thân- Kiểm tra 15’2
34Bài 12: Sự kiện & Tai nạn (사건과 사고)- Từ vựng: Từ vựng liên quan đến sự kiện, tai nạn, từ liên quan đến truyền thông, báo, đài- Ngữ pháp:+ 아/어 보니까+ (으)로 변하다+ 아/어 오다2
35Bài 12: Sự kiện & Tai nạn (사건과 사고)- Nói: Nói về những sự cố, tai nạn đã từng trải qua- Nghe: Nghe tin tức về sự cố và tai nạn2
36Bài 12: Sự kiện & Tai nạn (사건과 사고)- Đọc: Đọc những bài báo viết về sự cố và tai nạn- Viết: Viết về những sự cố và tai nạn trong ký ức- Kiểm tra 15’2
37Bài 13: Chế độ giáo dục (교육제도)- Từ vựng: Từ vựng liên quan đến chế độ giáo dục, từ vựng liên quan đến thi đại học và các từ vựng về giáo dục khác- Ngữ pháp:+ -도록2
38Bài 13: Chế độ giáo dục (교육제도)- Nói: Nói về ưu và nhược điểm của mỗi chế độ giáo dục, nói về việc cho đi học sớm- Nghe: Nghe giải thích về chế độ giáo dục của Hàn Quốc, nghe những ý kiến phản đối và tán thành về việc đi du học2
39Ôn tập cuối khóa & Khái quát kiến thức TOPIK II2
40Kiểm tra cuối khóa2

Chương trình đào tạo và học phí

  • Tiếng Hàn sơ cấp trình độ bậc 1 – 4.000.000đ/khóa
  • Tiếng Hàn sơ cấp trình độ bậc 2 – 4.500.000đ/khóa
  • Tiếng Hàn trung cấp trình độ bậc 3 – 7.000.000đ/khóa
  • Tiếng Hàn trung cấp trình độ bậc 4 – 8.400.000đ/khóa
  • Lớp Tiếng Hàn tổng quát (từ so cấp đến trung cấp kèm luyện thi Topik) – 10.000.000đ/khoá

 

Các khóa học tại trung tâm

Bạn đang tìm kiếm một khóa học tiếng Hàn hiệu quả, dễ học và phù hợp với lịch trình cá nhân? Tại TFOCUS, chúng tôi thiết kế các khóa học dành riêng cho từng mục tiêu: học để giao tiếp, luyện thi TOPIK, hoặc chuẩn bị du học Hàn Quốc.

Các khóa học tiếng Hàn tại TFOCUS được xây dựng theo giáo trình chuẩn quốc tế, giảng dạy bởi giáo viên có kinh nghiệm và khả năng truyền cảm hứng.

Đặc biệt, với phương pháp học chủ động, bạn sẽ nhận được:

  • Giáo trình cá nhân hóa theo trình độ
  • Lịch học linh hoạt, phù hợp với học sinh – sinh viên – người đi làm
  • Cam kết đầu ra theo từng giai đoạn (TOPIK I – II)

Nếu bạn muốn cải thiện tiếng Hàn, hãy chọn trung tâm tiếng Hàn uy tín như TFOCUS để có thêm trải nghiệm thực tế: luyện nói với giáo viên trình độ TOPIK 6 và Thạc sĩ ngành Ngôn ngữ tiếng Hàn.

TFOCUS cũng thường xuyên mở các lớp tiếng Hàn trải nghiệm để giúp bạn làm quen với ngôn ngữ, phương pháp học và cả không khí lớp học trước khi quyết định đăng ký chính thức. Dù bạn chưa từng học tiếng Hàn hay còn đang phân vân giữa các trung tâm, việc tham gia lớp học thử là cách tốt nhất để bạn cảm nhận thực tế.

Chỉ sau 1–2 buổi trải nghiệm, nhiều bạn đã bất ngờ vì nhận ra học tiếng Hàn không khó như tưởng tượng – đặc biệt là khi có người hướng dẫn đúng cách, tài liệu phù hợp và một cộng đồng học tích cực. Bạn cũng có thể đặt câu hỏi trực tiếp cho giáo viên, xem mình có phù hợp với hình thức học online hay offline, và từ đó chọn được khóa học tiếng Hàn phù hợp với mình nhất.

 

Contact Me on Zalo